BS882

Vỏ Xe

Vỏ Xe Tải

VỎ XE TẢI CASUMINA

-Lốp dùng cho xe chạy địa hình khu vực.

Giá liên hệ

-Lốp dùng cho xe chạy địa hình khu vực.

- Đạt tiêu chuẩn : Jis D4230

- kết cấu thép đặc biệt chịu tải cao, va đập tốt trên nhiều loại đường

- Chạy tốt trên nhiều loại đường phức tạp.

- Hoa lốp được thiết kế kết hợp gai khối rãnh dọc, bám đường tốt , chông trượt ngang, cả đường nhựa, đất đá công trình

- Mặt chạy rộng, múi gai lớn hai vai lốp cứng vững, chịu tải, tản nhiệt tốt, hạn chế bể gai, kéo dài tổi thọ, độ bền cao.

- Thích hợp cho xe tải, đầu kéo chạy đường hỗn hợp.

BỐ NI LONG BỐ KẼM
5.00-12 N, 12 PR Lốp 8.25 R16 CA662C 16 PRBS663
5.00-12 N, 14 PR Lốp 10.00 R20 CA604A 18 PRGS611
5.00-12 X, 12 PR Lốp 11.00 R20 CA604A 18 PRGS611
5.00-13 N, 12 PR Lốp 11.00 R20 CA662A 18 PRBS661
5.50-13 N, 12 PR Lốp 11.00 R20 CA663A 18 PRBS881
5.50-13 N, 14 PR, OVER Lốp 12.00 R20 CA663C 20 PRBS882
6.00-13 N, 12 PR Lốp 11 R22.5 CA604A 18 PRGS611
6.00-14 X, 12 PR Lốp 12 R22.5 CA604B 18 PRGS621
6.00-14 X 14 PR Lốp 12 R22.5 MÚI18 PRBS661
6.50-15 X, 12 PR Lốp 295/75 R22.5 CA604A 18 PRGS611
7.00-15 X, 12 PR Lốp 295/80 R22.5 CA604B 18 PRGS621
7.00-15 N 14 PR Lốp 315/80 R22.5 CA604B 18 PRGS621
6.00-16 X, 12 PR
6.50-16 N, X 14 PR
7.00-16 N, 14 PR
7.00-16 X, 14PR
7.00-16 N, 16 PR
7.50-16 N, 18 PR
7.50-16 X, 16 PR
8.25-16 N, 18 PR
8.25-16 X, 18 PR
8.25-16 N, 20PR
8.25-20 N, 16PR
8.25-20 X, 16PR
9.00-20 N, 16 PR
9.00-20 X, 16 PR
10.00-20 N, 18 PR
10.00-20 X, 18 PR
11.00-20 X, 18 PR
11.00-20 N, 20 PR
12.00-20 N 20PR